
murky
EN - VI

murkyadjective(DARK/DIRTY)
C2
Dark and dirty, or hard to see through
Tối và bẩn, hoặc khó có thể nhìn xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Đục
Ví dụ
After the flood, the river flowed with a murky brown color, carrying a lot of sediment.
Sau trận lụt, dòng sông chảy đục ngầu một màu nâu, cuốn theo rất nhiều bùn đất.
Xem thêm
murkyadjective(UNPLEASANT SITUATION)
C2
Unclear and unpleasant, because many facts are not known.
Mô tả một tình huống hoặc vấn đề không rõ ràng, thiếu minh bạch và gây khó chịu, bởi lẽ nhiều thông tin hoặc sự thật quan trọng chưa được biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Mờ ám
Ví dụ
The full details of the policy changes remained murky , leaving many people uncertain about their future.
Toàn bộ chi tiết về những thay đổi chính sách vẫn còn thiếu minh bạch, khiến nhiều người hoang mang về tương lai của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


