bg header

murky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

murky
adjective
(DARK/DIRTY)

ipa us/ˈmɜr·kiː/

Dark and dirty, or hard to see through

Tối và bẩn, hoặc khó có thể nhìn xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Đục
Ví dụ
After the flood, the river flowed with a murky brown color, carrying a lot of sediment.
Sau trận lụt, dòng sông chảy đục ngầu một màu nâu, cuốn theo rất nhiều bùn đất.
Xem thêm

murky
adjective
(UNPLEASANT SITUATION)

ipa us/ˈmɜr·kiː/

Unclear and unpleasant, because many facts are not known.

Mô tả một tình huống hoặc vấn đề không rõ ràng, thiếu minh bạch và gây khó chịu, bởi lẽ nhiều thông tin hoặc sự thật quan trọng chưa được biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Mờ ám
Ví dụ
The full details of the policy changes remained murky, leaving many people uncertain about their future.
Toàn bộ chi tiết về những thay đổi chính sách vẫn còn thiếu minh bạch, khiến nhiều người hoang mang về tương lai của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect