
mutate
EN - VI

mutateverb
C2
To change physically and permanently due to a change in its genes, which can happen naturally or be caused by chemicals or radiation.
Biến đổi về mặt vật lý và vĩnh viễn do sự thay đổi trong cấu trúc gen, có thể phát sinh tự nhiên hoặc do tác động của hóa chất hay bức xạ.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi gen
Ví dụ
Exposure to high levels of radiation can cause cells to mutate uncontrollably.
Phơi nhiễm phóng xạ cường độ cao có thể khiến các tế bào đột biến một cách mất kiểm soát.
Xem thêm
C2
To change into something different
Trải qua quá trình thay đổi để trở thành một dạng khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi
Ví dụ
As the liquid heated, its color began to mutate from clear to dark green.
Khi chất lỏng nóng dần lên, màu sắc của nó bắt đầu biến đổi từ trong suốt sang xanh lá sẫm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


