bg header

mutate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mutate
verb

ipa us/mjuːˈteɪt/

To change physically and permanently due to a change in its genes, which can happen naturally or be caused by chemicals or radiation.

Biến đổi về mặt vật lý và vĩnh viễn do sự thay đổi trong cấu trúc gen, có thể phát sinh tự nhiên hoặc do tác động của hóa chất hay bức xạ.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi gen
Ví dụ
Exposure to high levels of radiation can cause cells to mutate uncontrollably.
Phơi nhiễm phóng xạ cường độ cao có thể khiến các tế bào đột biến một cách mất kiểm soát.
Xem thêm

To change into something different

Trải qua quá trình thay đổi để trở thành một dạng khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Biến đổi
Ví dụ
As the liquid heated, its color began to mutate from clear to dark green.
Khi chất lỏng nóng dần lên, màu sắc của nó bắt đầu biến đổi từ trong suốt sang xanh lá sẫm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect