bg header

mute

EN - VI
Definitions
Form and inflection

mute
noun

ipa us/mjuːt/

A button on a device that turns off its sound.

Một nút bấm trên thiết bị điện tử có chức năng ngắt hoặc tắt tiếng.
Nghĩa phổ thông:
Nút tắt tiếng
Ví dụ
The conference call participant quickly found the mute button when their dog started barking loudly.
Người tham gia cuộc gọi hội nghị nhanh chóng tìm thấy nút tắt tiếng khi chó của họ bắt đầu sủa ầm ĩ.
Xem thêm

A small object used on a musical instrument to change its sound, usually making it quieter.

Một vật nhỏ được dùng trên một nhạc cụ để làm thay đổi âm thanh của nó, thường là làm cho âm thanh nhỏ hơn.
Ví dụ
The trombonist applied a mute to their instrument, instantly altering its resonant quality to a softer hum.
Người chơi kèn trombone lắp bộ hãm âm vào kèn của mình, lập tức làm thay đổi chất âm của nó thành tiếng ngân dịu nhẹ.
Xem thêm
[ Offensive ]

A term, now considered very offensive, used in the past by doctors to describe a person who cannot speak.

Một thuật ngữ, hiện nay được coi là rất xúc phạm, được các bác sĩ sử dụng trong quá khứ để mô tả một người không thể nói.

mute
verb

ipa us/mjuːt/

To make a noise or a device making noise quieter or silent.

Làm cho một âm thanh hoặc một thiết bị đang phát ra âm thanh trở nên yên lặng hơn hoặc hoàn toàn im lặng.
Nghĩa phổ thông:
Tắt tiếng
Ví dụ
The thick carpet helped mute the sounds of footsteps from the room above.
Tấm thảm dày giúp làm giảm tiếng bước chân từ phòng phía trên.
Xem thêm

To attach a device to a musical instrument to change its sound, typically making it quieter.

Gắn một thiết bị vào một nhạc cụ nhằm thay đổi âm thanh của nó, thông thường là để làm cho âm thanh nhỏ hơn hoặc dịu đi.
Nghĩa phổ thông:
Hãm tiếng
Ví dụ
The trumpet player muted his instrument during the slow part of the jazz piece.
Nghệ sĩ kèn trumpet đã hãm tiếng kèn trong đoạn chậm của bản nhạc jazz.
Xem thêm

To stop someone's voice from being heard

Làm cho giọng nói của một người không còn được nghe thấy.
Nghĩa phổ thông:
Tắt tiếng
Ví dụ
The conference host decided to mute all participants to prevent interruptions during the main presentation.
Người chủ trì hội nghị đã quyết định tắt tiếng tất cả người tham gia để tránh làm gián đoạn trong suốt phần trình bày chính.
Xem thêm

To stop seeing someone's posts on a social media platform without unfriending them.

Ngừng việc hiển thị các bài đăng từ một tài khoản người dùng trên nền tảng mạng xã hội mà không cần hủy kết nối hoặc hủy kết bạn với tài khoản đó.
Nghĩa phổ thông:
Tắt tiếng
Ví dụ
He chose to mute several accounts during the busy holiday season to reduce social media distractions.
Anh ấy đã chọn bỏ theo dõi một số tài khoản trong mùa lễ bận rộn để giảm bớt sự xao nhãng từ mạng xã hội.
Xem thêm

mute
adjective

ipa us/mjuːt/

Unable to speak, a term previously used by doctors but now considered offensive.

Chỉ tình trạng không thể nói, một thuật ngữ trước đây được giới y khoa sử dụng nhưng hiện nay bị coi là mang tính xúc phạm.
Nghĩa phổ thông:
Câm
Ví dụ
In older plays, a character might be described as mute if they were unable to produce any sound.
Trong những vở kịch thời xưa, một nhân vật có thể được miêu tả là câm nếu họ không thể phát ra bất kỳ âm thanh nào.
Xem thêm

Silent or not speaking

Trong trạng thái im lặng, không nói hoặc không phát ra âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Im lặng
Ví dụ
The witness stood mute, refusing to provide any information to the authorities.
Người làm chứng không hé răng, nhất quyết không cung cấp bất kỳ thông tin nào cho chính quyền.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect