bg header

muzzle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

muzzle
noun
(ANIMAL)

ipa us/ˈmʌz·əl/

The mouth and nose area of an animal.

Vùng miệng và mũi của động vật.
Nghĩa phổ thông:
Mõm
Ví dụ
A deer's muzzle is often soft and velvety.
Mõm hươu thường mềm mại và mượt như nhung.
Xem thêm

A cover placed on an animal's nose and mouth to stop it from biting

Một dụng cụ được đặt lên mũi và miệng của động vật nhằm ngăn chặn chúng cắn.
Nghĩa phổ thông:
Rọ mõm
Ví dụ
The veterinarian fitted a muzzle on the dog so it wouldn't bite during the examination.
Bác sĩ thú y đeo rọ mõm cho chó để nó không cắn trong lúc khám.
Xem thêm

muzzle
noun
(GUN)

ipa us/ˈmʌz·əl/

The part of a gun where the bullet comes out.

Bộ phận ở đầu nòng súng nơi viên đạn được phóng ra.
Nghĩa phổ thông:
Họng súng
Ví dụ
A flash of light erupted from the muzzle when the shot was fired.
Một chớp lửa phụt ra từ nòng súng khi súng nổ.
Xem thêm

muzzle
verb
(ANIMAL)

ipa us/ˈmʌz·əl/

To put a device on an animal's mouth

Hành động đeo một dụng cụ hoặc thiết bị chuyên dụng lên miệng của động vật.
Nghĩa phổ thông:
Rọ mõm
Ví dụ
The animal control officer had to carefully muzzle the stray dog for its own safety and the safety of others.
Nhân viên kiểm soát động vật phải cẩn thận đeo rọ mõm cho con chó hoang để đảm bảo an toàn cho chính nó và những người xung quanh.
Xem thêm

muzzle
verb
(STOP OPINIONS)

ipa us/ˈmʌz·əl/

To stop a person or group from expressing their own opinions

Kiềm chế hoặc ngăn cản một cá nhân hay một nhóm bày tỏ quan điểm của họ.
Nghĩa phổ thông:
Bịt miệng
Ví dụ
The leader sought to muzzle any dissent within the team by controlling all communication.
Người lãnh đạo tìm cách dập tắt mọi bất đồng trong nội bộ nhóm bằng cách kiểm soát mọi kênh liên lạc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect