
myriad
EN - VI
myriadnoun
C2
A very large number of something
Một số lượng vô cùng lớn các đối tượng hoặc hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Vô số
Ví dụ
From the mountain peak, a myriad of stars filled the night sky.
Từ đỉnh núi, muôn vàn vì sao lấp lánh khắp bầu trời đêm.
Xem thêm
myriadadjective
C2
Very many, or of many different kinds
Rất nhiều, hoặc gồm nhiều loại khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Vô số
Ví dụ
The library contained myriad books on diverse subjects.
Thư viện chứa vô vàn sách thuộc đủ mọi lĩnh vực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

