bg header

myriad

EN - VI
Definitions
Form and inflection

myriad
noun

ipa us/ˈmɪr·iː·əd/

A very large number of something

Một số lượng vô cùng lớn các đối tượng hoặc hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Vô số
Ví dụ
From the mountain peak, a myriad of stars filled the night sky.
Từ đỉnh núi, muôn vàn vì sao lấp lánh khắp bầu trời đêm.
Xem thêm

myriad
adjective

ipa us/ˈmɪr·iː·əd/

Very many, or of many different kinds

Rất nhiều, hoặc gồm nhiều loại khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Vô số
Ví dụ
The library contained myriad books on diverse subjects.
Thư viện chứa vô vàn sách thuộc đủ mọi lĩnh vực.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect