
mystery
EN - VI

mysterynoun(STRANGE/UNKNOWN THING)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
Something strange or unknown that has not been explained.
Một sự việc, hiện tượng hoặc điều gì đó kỳ lạ, chưa được biết đến hoặc chưa có lời giải thích.
Nghĩa phổ thông:
Bí ẩn
Ví dụ
The sudden disappearance of the old map was a complete mystery to everyone in the house.
Sự biến mất đột ngột của tấm bản đồ cũ là một điều bí ẩn lớn đối với tất cả mọi người trong nhà.
Xem thêm
mysterynoun(BOOK/ FILM/PLAY)
B1
[ Countable ]
A story, like a book, film, or play, often about a crime, that has a surprise ending which explains all the strange events.
Một thể loại tác phẩm (như sách, phim, kịch) thường xoay quanh một tội ác hoặc các sự kiện bí ẩn, có kết thúc bất ngờ nhằm làm sáng tỏ toàn bộ các tình tiết kỳ lạ trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Truyện bí ẩn
Ví dụ
The new play was a gripping mystery , unfolding clues until the final scene revealed the killer's identity.
Vở kịch mới là một tác phẩm trinh thám gay cấn, dần dần hé lộ các manh mối cho đến cảnh cuối cùng mới tiết lộ danh tính của kẻ sát nhân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


