
name
EN - VI

namenoun
A1
[ Countable ]
A word or words that identify a person, thing, or place
Một từ hoặc tập hợp các từ được sử dụng để định danh một người, một vật, hoặc một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Tên
Ví dụ
She wrote her name at the top of the paper before turning it in.
Cô ấy viết tên mình lên đầu trang giấy trước khi nộp bài.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
The way people think about or see someone or something.
Cách mà mọi người nhìn nhận, suy nghĩ hoặc có ấn tượng về một người hoặc một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Danh tiếng
Ví dụ
It took years for the athlete to repair his name after the doping allegations were proven false.
Vận động viên đã phải mất nhiều năm mới lấy lại được danh dự của mình sau khi các cáo buộc doping được chứng minh là vô căn cứ.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A person who is famous or well-regarded.
Một cá nhân nổi tiếng hoặc được xã hội kính trọng và đánh giá cao.
Nghĩa phổ thông:
Tên tuổi
Ví dụ
She was considered a name in her field, known for her groundbreaking research.
Bà được xem là một tên tuổi trong lĩnh vực của mình, được biết đến nhờ những nghiên cứu đột phá.
Xem thêm
nameverb(GIVE/SAY NAME)
B1
To give a name to someone or something
Đặt hoặc gán một tên gọi cho một người hoặc một vật.
Ví dụ
Scientists will often name a new star after its discoverer.
Các nhà khoa học thường đặt tên cho một ngôi sao mới theo tên người phát hiện ra nó.
Xem thêm
B1
To say what something or someone is called.
Nêu tên hoặc xác định tên gọi của một vật thể hoặc một cá nhân.
Ví dụ
Please try to name as many flowers as you can in one minute.
Hãy cố gắng kể tên càng nhiều loài hoa càng tốt trong một phút.
Xem thêm
nameverb(CHOOSE)
B2
To choose someone or something
Thực hiện việc lựa chọn hoặc chỉ định một cá nhân hoặc một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ định
Ví dụ
The team needs to name a new captain by tomorrow.
Đội cần chọn một đội trưởng mới trước ngày mai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


