bg header

narcolepsy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

narcolepsy
noun

ipa us/ˈnɑːr·kə·lep·siː/

A condition that causes a person to fall asleep suddenly and without warning.

Một tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi việc người bệnh đột ngột chìm vào giấc ngủ mà không có bất kỳ dấu hiệu báo trước nào.
Nghĩa phổ thông:
Chứng ngủ rũ
Ví dụ
While watching a movie, someone with narcolepsy might unexpectedly fall asleep, missing parts of the film.
Khi đang xem phim, người mắc chứng ngủ rũ có thể bất ngờ chìm vào giấc ngủ, bỏ lỡ nhiều đoạn phim.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect