bg header

narwhal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

narwhal
noun

ipa us/ˈnɑːr·wəl/

A mid-sized whale with a long, pointy tooth sticking out from its mouth.

Một loài cá voi có kích thước trung bình, đặc trưng bởi một chiếc răng dài và nhọn nhô ra từ miệng.
Nghĩa phổ thông:
Cá voi một sừng
Ví dụ
A lone narwhal swam through the arctic waters, its single, long tusk visible above the surface.
Một con narwhal đơn độc bơi qua vùng biển bắc cực, chiếc ngà dài duy nhất của nó nhô lên khỏi mặt nước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect