
national service
EN - VI

national servicenoun
B2
A system in some countries where young people, usually men, are legally required to serve in the military for a specific period.
Một hệ thống tại một số quốc gia nơi những người trẻ tuổi, thường là nam giới, bị luật pháp bắt buộc phải phục vụ trong quân đội trong một khoảng thời gian cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nghĩa vụ quân sự
Ví dụ
During their national service , recruits learned military drills and discipline.
Trong quá trình thực hiện nghĩa vụ quân sự, các tân binh được huấn luyện về điều lệnh quân sự và rèn luyện kỷ luật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


