
nationality
EN - VI

nationalitynoun
View more
A1
[ Countable ]
Xem thêm
The legal right to belong to a specific country.
Tình trạng pháp lý của một cá nhân được công nhận là công dân hợp pháp của một quốc gia cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Quốc tịch
Ví dụ
The passport indicates a person's official nationality and place of birth.
Hộ chiếu ghi rõ quốc tịch chính thức và nơi sinh của một người.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A group of people who share the same race, religion, or traditions.
Một nhóm người chia sẻ cùng một chủng tộc, tôn giáo, hoặc các truyền thống văn hóa.
Nghĩa phổ thông:
Dân tộc
Ví dụ
At the international event, people from various nationalities gathered to share their cultural heritage.
Tại sự kiện quốc tế, những người thuộc nhiều nền văn hóa khác nhau đã tụ họp để chia sẻ di sản văn hóa của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


