
Nepali
EN - VI

Nepalinoun
B1
[ Countable ]
A person from nepal
Một người dân nepal.
Ví dụ
The restaurant owner, a proud nepali , shared stories of their childhood during the festival.
Chủ nhà hàng, một người nepal tự hào, đã chia sẻ những câu chuyện về thời thơ ấu của mình trong lễ hội.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
A language used in nepal and some areas of northeastern india
Một ngôn ngữ được sử dụng tại nepal và một số khu vực ở đông bắc ấn độ.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng nepal
Ví dụ
The instruction manual was available in several languages, including nepali .
Sách hướng dẫn có sẵn bằng nhiều ngôn ngữ, bao gồm tiếng nepali.
Xem thêm
Nepaliadjective
B1
From or about the country of nepal
Thuộc về, hoặc có liên quan đến quốc gia nepal.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc nepal
Ví dụ
The restaurant serves authentic nepali food.
Nhà hàng phục vụ món ăn nepal chuẩn vị.
Xem thêm
B1
In or about the nepali language
Thuộc về hoặc liên quan đến ngôn ngữ nepali.
Ví dụ
The researcher studied the historical development of nepali literature.
Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu lịch sử phát triển của văn học tiếng nepal.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


