bg header

nervous breakdown

EN - VI
Definitions

nervous breakdown
noun

ipa us/ˌnɜr·vəs ˈbreɪk·daʊn/

A period of mental illness, usually without a physical cause, that makes a person feel very worried and sad, have trouble sleeping and thinking clearly, and lose confidence and hope.

Một giai đoạn bệnh tâm thần, thường không có nguyên nhân thực thể, khiến một người cảm thấy vô cùng lo lắng và buồn bã, gặp khó khăn trong giấc ngủ và khả năng tư duy minh mẫn, đồng thời mất đi sự tự tin và hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Suy nhược thần kinh
Ví dụ
The intense pressure of the final exams contributed to her experiencing a nervous breakdown.
Áp lực dữ dội từ kỳ thi cuối khóa đã góp phần khiến cô ấy rơi vào khủng hoảng tinh thần.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect