
neutral
EN - VI
neutralnoun(NO MOVEMENT)
B2
[ Uncountable ]
A vehicle's gear position where the gears are not connected to the engine.
Vị trí số của phương tiện mà tại đó các bánh răng hộp số không được kết nối với động cơ.
Nghĩa phổ thông:
Số mo
Ví dụ
The driver always put the car in neutral before starting it on cold mornings.
Tài xế luôn về số mo trước khi khởi động xe vào những buổi sáng trời lạnh.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
A condition where nothing is happening or changing.
Một trạng thái mà trong đó không có bất kỳ hoạt động hoặc biến đổi nào diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Trạng thái đứng yên
Ví dụ
The project remained in neutral for months, making no headway.
Dự án giậm chân tại chỗ trong nhiều tháng, không có chút tiến triển nào.
Xem thêm
neutralnoun(NO OPINION)
C1
[ Countable ]
A neutral person or thing
Một cá nhân hoặc một thực thể trung lập.
Nghĩa phổ thông:
Bên trung lập
Ví dụ
The judge acted as a neutral during the dispute between the two friends.
Thẩm phán giữ vai trò trung lập trong vụ tranh chấp giữa hai người bạn.
Xem thêm
neutraladjective(NO OPINION)
C1
Not taking sides in an argument or fight.
Không đứng về phe nào trong một cuộc tranh luận hoặc xung đột.
Nghĩa phổ thông:
Trung lập
Ví dụ
The referee tried to be neutral during the game.
Trọng tài cố gắng công tâm trong trận đấu.
Xem thêm
C1
Describing a sports place that is not owned by either of the two teams playing there.
Diễn tả một địa điểm thi đấu thể thao không thuộc quyền sở hữu hoặc không phải sân nhà của bất kỳ đội nào trong hai đội đang thi đấu tại đó.
Nghĩa phổ thông:
Sân trung lập
Ví dụ
Both coaches agreed to play their decisive match on a neutral field, away from either team's home advantage.
Cả hai huấn luyện viên đồng ý thi đấu trận đấu quyết định trên sân trung lập, để không đội nào có lợi thế sân nhà.
Xem thêm
neutraladjective(NOT NOTICEABLE)
C1
Having qualities that are not easy to see or recognize
Có những đặc tính không dễ nhìn thấy, khó nhận biết hoặc không nổi bật.
Nghĩa phổ thông:
Không nổi bật
Ví dụ
The new paint color was very neutral , so it blended into the background.
Màu sơn mới rất hài hòa, nên nó dễ dàng hòa vào phông nền.
Xem thêm
neutraladjective(SCIENCE)
C1
Not acidic and not alkaline.
Không có tính axit và không có tính kiềm.
Nghĩa phổ thông:
Trung tính
Ví dụ
Many gentle cleansers are designed to be neutral , preventing damage to sensitive surfaces.
Nhiều chất tẩy rửa dịu nhẹ được thiết kế để có tính trung tính, nhằm ngăn ngừa hư hại cho các bề mặt nhạy cảm.
Xem thêm
C1
Having no electrical charge
Không tích điện; không mang điện tích.
Ví dụ
The physicist observed a neutral atom moving through the magnetic field without changing direction.
Nhà vật lý quan sát một nguyên tử trung hòa di chuyển qua từ trường mà không đổi hướng.
Xem thêm
C1
A wire in an electrical circuit that usually carries no voltage and completes the path for electricity.
Một dây dẫn trong mạch điện mà thông thường không có điện áp và có chức năng hoàn tất đường dẫn của dòng điện.
Nghĩa phổ thông:
Dây trung tính
Ví dụ
The current flows through the live wire and then returns via the neutral wire, completing the electrical circuit.
Dòng điện chạy qua dây nóng rồi quay trở lại qua dây trung tính, làm kín mạch điện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

