bg header

newspaper

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

newspaper
noun

ipa us/ˈnuːzˌpeɪ·pər/
[ Countable ]

A printed paper, or a website, that comes out regularly and contains news, stories, pictures, and ads.

Một ấn phẩm in hoặc một trang web, được xuất bản định kỳ, chứa đựng tin tức, câu chuyện, hình ảnh và quảng cáo.
Ví dụ
The local newspaper published an article about the new park, complete with photographs.
Tờ báo địa phương đã đăng một bài báo về công viên mới, kèm theo ảnh.
Xem thêm
[ Countable ]

An organization that publishes a newspaper

Một tổ chức chuyên xuất bản báo.
Nghĩa phổ thông:
Tòa soạn
Ví dụ
Many people aspire to work for a prestigious newspaper to report on global events.
Nhiều người khao khát được làm việc cho một tờ báo uy tín để đưa tin về các sự kiện toàn cầu.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Old newspapers

Những tờ báo cũ
Ví dụ
We wrapped the delicate figurines in newspaper before packing them away.
Chúng tôi gói những bức tượng nhỏ dễ vỡ bằng giấy báo trước khi cất chúng đi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect