bg header

nickname

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

nickname
noun

ipa us/ˈnɪk·neɪm/

A casual name given to someone or something, often by friends or family, usually connected to their real name or a personal quality.

Một tên gọi không chính thức, mang tính thân mật, được đặt cho một cá nhân hoặc vật thể, thường bởi bạn bè hoặc gia đình, và thường có liên hệ với tên thật hoặc một đặc điểm cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Biệt danh
Ví dụ
The teacher's nickname was "professor puzzler" because she always gave challenging riddles.
Biệt danh của cô giáo là "giáo sư câu đố" vì cô ấy luôn ra những câu đố hóc búa.
Xem thêm

nickname
verb

ipa us/ˈnɪk·neɪm/

To give an informal name to a person or thing

Việc gán hoặc đặt một tên gọi phi chính thức cho một cá nhân hoặc một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Đặt biệt danh
Ví dụ
The old boat was nicknamed "the wanderer" by the family who sailed it every summer.
Chiếc thuyền cũ được gia đình đi thuyền mỗi mùa hè đặt biệt danh là "the wanderer".
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect