
no
EN - VI

nonoun
A2
A negative answer or reaction
Một câu trả lời hoặc một phản ứng thể hiện sự phủ định.
Nghĩa phổ thông:
Sự phủ định
Ví dụ
After considering the offer, his only reply was a quiet but definite no .
Sau khi cân nhắc lời đề nghị, anh ấy chỉ khẽ đáp lại một tiếng không nhưng đầy dứt khoát.
Xem thêm
A2
A vote that rejects something, or a person who casts that vote.
Một phiếu biểu quyết thể hiện sự bác bỏ hoặc không chấp thuận một điều gì đó, hoặc một người đã bỏ phiếu như vậy.
Ví dụ
When the final tally was announced, the noes had clearly won the debate.
Khi công bố kết quả kiểm phiếu cuối cùng, số phiếu chống đã rõ ràng thắng thế.
Xem thêm
nonoun
A1
Written abbreviation for number
Viết tắt của từ "number".
Ví dụ
On the shipping label, the apartment no . was clearly printed.
Số căn hộ được in rõ ràng trên nhãn gửi hàng.
Xem thêm
nodeterminer
A1
Not any; not one; not a
Biểu thị sự không có bất kỳ; không có một.
Nghĩa phổ thông:
Không
Ví dụ
The student had no questions after the lecture.
Học sinh không có câu hỏi nào sau buổi giảng.
Xem thêm
A2
Means that something is not allowed, especially when written on signs or notices.
Có nghĩa là một điều gì đó không được phép, đặc biệt là khi được ghi trên các biển báo hoặc thông báo.
Nghĩa phổ thông:
Cấm
Ví dụ
The museum displayed a "no photography" sign near the artworks.
Bảo tàng treo biển "cấm chụp ảnh" gần các tác phẩm nghệ thuật.
Xem thêm
noadverb(NEGATIVE ANSWER)
A1
Used to give negative answers
Được dùng để đưa ra câu trả lời phủ định.
Ví dụ
"did you finish your homework?" he asked. "no ," she replied, still looking at the blank page.
"con làm xong bài tập về nhà chưa?" anh hỏi. "chưa ạ," cô bé đáp, mắt vẫn dán vào trang giấy trắng.
Xem thêm
noadverb(NOT)
B1
Not; not any
Dùng để biểu thị sự phủ định hoặc sự thiếu vắng hoàn toàn của một sự vật, sự việc, hoặc thuộc tính nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Không
Ví dụ
The new rules made the process no simpler for anyone.
Các quy tắc mới chẳng làm quy trình dễ dàng hơn chút nào cho bất cứ ai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


