bg header

nominee

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

nominee
noun
(SUGGESTION)

ipa us/ˌnɑː·məˈniː/

A person suggested for a position, award, or honor.

Một cá nhân được đề cử cho một vị trí, giải thưởng hoặc danh hiệu.
Nghĩa phổ thông:
Người được đề cử
Ví dụ
She felt honored to be listed as a nominee for the prestigious award.
Cô ấy cảm thấy vinh dự khi được đề cử cho giải thưởng danh giá.
Xem thêm

nominee
noun
(CHOICE)

ipa us/ˌnɑː·məˈniː/

A person who has been officially chosen for a position or job.

Một cá nhân đã được chính thức lựa chọn hoặc đề cử cho một vị trí hoặc công việc.
Nghĩa phổ thông:
Người được đề cử
Ví dụ
Each department was asked to put forward one nominee for the new leadership program.
Mỗi phòng ban được yêu cầu đề cử một ứng viên cho chương trình lãnh đạo mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect