
non-dependent
EN - VI

non-dependentadjective
C1
Not needing someone else to provide for their own basic needs like money or food.
Chỉ trạng thái không phụ thuộc vào người khác để đáp ứng các nhu cầu cơ bản của bản thân, ví dụ như tiền bạc hoặc thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Độc lập
Ví dụ
His non-dependent status meant he no longer received financial aid from his parents.
Việc anh ấy đã tự lập có nghĩa là anh ấy không còn nhận trợ cấp tài chính từ bố mẹ.
Xem thêm
C1
Able to stop taking a drug or drugs if needed.
Có khả năng ngừng sử dụng một loại thuốc hoặc các loại thuốc khi cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Không phụ thuộc
Ví dụ
Even though she regularly used the medication, her doctor confirmed she was non-dependent , as she could easily pause or stop her dosage.
Dù cô ấy dùng thuốc đều đặn, bác sĩ của cô ấy xác nhận cô ấy không bị lệ thuộc, vì cô ấy có thể dễ dàng tạm dừng hoặc ngừng hẳn liều dùng của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


