bg header

non-identical

EN - VI
Definitions
Form and inflection

non-identical
adjective

ipa us/ˌnɑːn·aɪˈden·ɾə·kəl/

Not exactly the same

Không hoàn toàn giống nhau.
Nghĩa phổ thông:
Không giống hệt.
Ví dụ
The two shoes, though a pair, were non-identical in their specific wear patterns.
Dù là một đôi, hai chiếc giày lại có những dấu hiệu hao mòn riêng biệt, không hoàn toàn giống nhau.
Xem thêm

Describing twins or multiple births who do not look exactly alike because they developed from different eggs.

Mô tả cặp song sinh hoặc đa thai có ngoại hình không giống hệt nhau, do chúng phát triển từ các trứng riêng biệt.
Nghĩa phổ thông:
Khác trứng
Ví dụ
She could tell her twin daughters were non-identical because one had darker eyes and a different nose shape.
Cô ấy có thể nhận ra hai con gái sinh đôi của mình là sinh đôi khác trứng vì một bé có mắt sẫm màu hơn và dáng mũi khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect