bg header

non-negotiable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

non-negotiable
noun

ipa us/ˌnɑːn·nəˈgoʊ·ʃiː·ə·bəl/

Something that is required and cannot be changed by talking.

Một điều kiện hoặc yêu cầu mang tính bắt buộc và không thể thay đổi hay thương lượng thông qua đàm phán.
Nghĩa phổ thông:
Điều kiện không thể thương lượng
Ví dụ
Her commitment to daily exercise was a non-negotiable in her fitness routine.
Việc tập thể dục hàng ngày là một nguyên tắc bất di bất dịch trong thói quen rèn luyện sức khỏe của cô ấy.
Xem thêm

non-negotiable
adjective
(NOT DISCUSSED)

ipa us/ˌnɑːn·nəˈgoʊ·ʃiː·ə·bəl/

Cannot be changed or discussed.

Không thể bị thay đổi hoặc đưa ra để thương lượng, đàm phán.
Nghĩa phổ thông:
Không bàn cãi
Ví dụ
The manager made it clear that the core principles of the project were non-negotiable and had to be followed.
Người quản lý đã nói rõ rằng các nguyên tắc cốt lõi của dự án là không thể thỏa hiệp và phải được tuân thủ.
Xem thêm

non-negotiable
adjective
(CHEQUE)

ipa us/ˌnɑːn·nəˈgoʊ·ʃiː·ə·bəl/

Unable to be cashed, meaning it must be put directly into a bank account.

Không thể được thanh toán bằng tiền mặt trực tiếp, mà bắt buộc phải được ghi có vào một tài khoản ngân hàng.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ ghi có vào tài khoản
Ví dụ
He noticed the small print stated the payment was non-negotiable, so he prepared to deposit it directly into his account.
Anh ấy nhận thấy nội dung in nhỏ ghi rõ khoản thanh toán chỉ có giá trị chuyển khoản, vì vậy anh ấy chuẩn bị nộp thẳng vào tài khoản của mình.
Xem thêm

non-negotiable
adjective
(FINANCIAL PRODUCT)

ipa us/ˌnɑːn·nəˈgoʊ·ʃiː·ə·bəl/

Something that cannot be bought or sold.

Đề cập đến một đối tượng, đặc biệt là sản phẩm tài chính, mà không có khả năng được giao dịch mua bán trên thị trường.
Nghĩa phổ thông:
Không thể mua bán
Ví dụ
Unlike common stocks, certain types of bonds are non-negotiable, meaning investors cannot freely trade them with others.
Khác với cổ phiếu phổ thông, một số loại trái phiếu là không thể giao dịch, tức là nhà đầu tư không thể tự do mua bán chúng với người khác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect