
notification
EN - VI

notificationnoun
B2
[ Countable ]
A message sent automatically to your phone or computer
Một thông báo hoặc tin nhắn được gửi tự động đến điện thoại hoặc máy tính của người dùng.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo
Ví dụ
I got a notification on my watch when my friend texted me.
Tôi nhận được thông báo trên đồng hồ khi bạn tôi nhắn tin.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
An official message or document that tells someone about something, or the act of sending such a message.
Một thông điệp hoặc tài liệu chính thức được dùng để thông báo cho ai đó về điều gì, hoặc hành động gửi đi thông điệp đó.
Nghĩa phổ thông:
Thông báo
Ví dụ
Parents received a written notification from the school about the change in the academic calendar.
Phụ huynh đã nhận được thông báo bằng văn bản từ nhà trường về việc thay đổi lịch học.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


