bg header

novice

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

novice
noun

ipa us/ˈnɑː·vɪs/

A person who is new to a job or situation and therefore lacks experience.

Một người mới bắt đầu một công việc hoặc một tình huống và do đó thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa phổ thông:
Người mới
Ví dụ
When she first started rock climbing, she was a novice and relied heavily on her instructor for guidance.
Khi mới bắt đầu leo núi đá, cô ấy còn bỡ ngỡ và phụ thuộc rất nhiều vào người hướng dẫn để được chỉ bảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A person preparing to become a monk or a nun.

Người đang trong giai đoạn tu học để trở thành tu sĩ hoặc nữ tu.
Nghĩa phổ thông:
Tập sự
Ví dụ
The experienced elder carefully observed the novice performing daily chores to ensure they understood their duties.
Vị trưởng lão có kinh nghiệm đã cẩn thận quan sát tu sinh thực hiện các công việc hằng ngày để đảm bảo họ nắm vững bổn phận của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect