bg header

nuke

EN - VI
Definitions
Form and inflection

nuke
noun

ipa us/nuːk/

A nuclear weapon

Một vũ khí hạt nhân.
Ví dụ
The vault was designed to contain a nuke safely.
Hầm được thiết kế để chứa vũ khí hạt nhân an toàn.
Xem thêm

nuke
verb

ipa us/nuːk/

To heat or cook something using a microwave.

Làm nóng hoặc nấu chín (thức ăn) bằng lò vi sóng.
Ví dụ
If you need a quick meal, you can nuke some leftovers.
Nếu bạn cần một bữa ăn nhanh, bạn có thể hâm nóng một ít đồ ăn thừa.
Xem thêm

To bomb somewhere with nuclear weapons

Thực hiện việc tấn công hoặc phá hủy một địa điểm bằng vũ khí hạt nhân.
Nghĩa phổ thông:
Ném bom hạt nhân
Ví dụ
The desperate commander considered whether he should nuke the enemy's fortified base.
Viên chỉ huy tuyệt vọng cân nhắc liệu có nên giáng đòn hạt nhân vào căn cứ kiên cố của địch.
Xem thêm

To completely destroy or eliminate something

Tiêu hủy hoặc loại bỏ hoàn toàn một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Xóa sổ
Ví dụ
Such a strong rejection might nuke any hope of future cooperation.
Một sự từ chối mạnh mẽ như vậy có thể dập tắt mọi hy vọng hợp tác trong tương lai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect