bg header

numb

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

numb
verb

ipa us/nʌm/

To cause something or someone to lose physical or emotional feeling.

Làm cho một vật hoặc một người mất đi cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Làm tê
Ví dụ
Over time, the constant stress started to numb her senses, making it hard to feel joy or sadness.
Theo thời gian, sự căng thẳng liên tục bắt đầu làm chai sạn cảm xúc của cô ấy, khiến cô ấy khó cảm nhận niềm vui hay nỗi buồn.
Xem thêm

numb
adjective

ipa us/nʌm/

A body part that is numb cannot feel anything, usually for a short time.

Là tình trạng một bộ phận cơ thể mất cảm giác, thường diễn ra trong thời gian ngắn.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
The dentist gave an injection to make my gums numb before the procedure.
Nha sĩ đã tiêm thuốc để gây tê lợi tôi trước khi làm thủ thuật.
Xem thêm

Unable to feel emotions or think clearly because of extreme shock or fear.

Mất khả năng cảm nhận cảm xúc hoặc tư duy minh mẫn do chấn động tâm lý cực độ hoặc nỗi sợ hãi tột cùng.
Nghĩa phổ thông:
Đờ đẫn
Ví dụ
The accident left her feeling numb, watching the chaos around her without emotion.
Vụ tai nạn khiến cô ấy đờ đẫn, nhìn cảnh hỗn loạn xung quanh mà không mảy may cảm xúc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect