bg header

obscurity

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

obscurity
noun
(NOT KNOWN)

ipa us/əbˈskjʊr·ə·ɾiː/

The condition of being unknown to many people

Tình trạng không được nhiều người biết đến hoặc không nổi tiếng.
Nghĩa phổ thông:
Sự vô danh
Ví dụ
Many artists experience years of obscurity before their work is recognized.
Nhiều nghệ sĩ phải trải qua nhiều năm tháng chìm trong vô danh trước khi tác phẩm của họ được công nhận.
Xem thêm

obscurity
noun
(NOT CLEAR)

ipa us/əbˈskjʊr·ə·ɾiː/

The condition of being unclear or hard to understand or see

Tình trạng không rõ ràng, khó hiểu hoặc khó nhận thấy.
Nghĩa phổ thông:
Sự mơ hồ
Ví dụ
The complex legal document was filled with jargon, leaving many sections in obscurity for the average reader.
Văn bản pháp lý phức tạp chứa đầy biệt ngữ, khiến nhiều phần trở nên mập mờ đối với độc giả phổ thông.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect