
off and on
EN - VI

off and onadjective
B2
Happening or existing sometimes, but not always.
Diễn ra hoặc hiện hữu một cách không liên tục, chỉ thỉnh thoảng.
Nghĩa phổ thông:
Lúc có lúc không
Ví dụ
The factory operated off and on for several months due to material shortages.
Nhà máy hoạt động gián đoạn trong vài tháng do thiếu nguyên liệu.
Xem thêm
off and onadverb
B2
Happening or present only sometimes.
Diễn ra hoặc xuất hiện một cách không liên tục, chỉ thỉnh thoảng.
Nghĩa phổ thông:
Lúc có lúc không
Ví dụ
He studied off and on throughout the semester, rather than in long, continuous sessions.
Anh ấy học ngắt quãng suốt học kỳ, thay vì học liên tục trong các buổi dài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


