bg header

offhand

EN - VI
Definitions
Form and inflection

offhand
adjective

ipa us/ˌɑːfˈhænd/

Unfriendly and showing little interest in others, often seeming a bit rude.

Không thân thiện và ít thể hiện sự quan tâm đến người khác, thường có vẻ hơi thô lỗ hoặc thiếu lịch sự.
Nghĩa phổ thông:
Cộc cằn
Ví dụ
She gave an offhand reply to the question, not bothering to elaborate further.
Cô ấy trả lời hời hợt câu hỏi, không buồn giải thích thêm.
Xem thêm

offhand
adverb

ipa us/ˌɑːfˈhænd/

Without checking facts or thinking deeply; right away

Thực hiện một hành động hoặc phát biểu một cách tức thì, không có sự kiểm tra thông tin hay suy nghĩ sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tùy tiện
Ví dụ
It is often difficult to recall every specific fact offhand without access to notes or a database.
Thường rất khó để nhớ hết mọi sự kiện cụ thể ngay lập tức nếu không có ghi chú hoặc cơ sở dữ liệu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect