
office
EN - VI

officenoun(WORK PLACE)
A2
[ Countable ]
A place, often a room in a building, where people work, usually for a business or organization, often using computers and phones at desks.
Một địa điểm, thường là một căn phòng trong một tòa nhà, nơi mọi người làm việc, thường là cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức, và thường sử dụng máy tính cùng điện thoại tại bàn làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Văn phòng
Ví dụ
The new office had many windows, providing a bright space for employees.
Văn phòng mới có nhiều cửa sổ, mang lại không gian sáng sủa cho nhân viên.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A part of a company
Một bộ phận của một công ty.
Nghĩa phổ thông:
Bộ phận
Ví dụ
The manager asked the team to meet in their office for a discussion.
Người quản lý yêu cầu nhóm họp tại văn phòng để thảo luận.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A room or building where a doctor or dentist gives advice or provides treatment.
Một căn phòng hoặc tòa nhà mà tại đó bác sĩ hoặc nha sĩ thực hiện việc tư vấn và cung cấp điều trị y tế.
Nghĩa phổ thông:
Phòng khám
Ví dụ
The nurse showed the new patient into the examination room in the physician's office .
Y tá đưa bệnh nhân mới vào phòng khám của bác sĩ.
Xem thêm
officenoun(RESPONSIBILITY)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A job that gives someone power and duties in a government or other group
Một chức vụ hoặc vị trí chính thức trao cho một cá nhân quyền hạn và trách nhiệm trong một chính phủ hoặc một tổ chức khác.
Nghĩa phổ thông:
Chức vụ
Ví dụ
Taking on such an important office requires a great deal of commitment and hard work.
Đảm nhiệm một trọng trách quan trọng như vậy đòi hỏi sự tận tâm và nỗ lực không ngừng.
Xem thêm
officenoun
C1
A part of a country's main government, or a formal group that works for the government.
Một bộ phận cấu thành của chính quyền trung ương một quốc gia, hoặc một tổ chức chính thức hoạt động dưới sự ủy quyền của chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Cơ quan nhà nước
Ví dụ
The new public health office announced changes to food safety rules.
Cơ quan y tế công cộng mới đã công bố những thay đổi về quy định an toàn thực phẩm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


