
officer
EN - VI

officernoun
B1
A person who holds a position of power within a group or organization
Một người nắm giữ vị trí có quyền lực trong một nhóm hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Cán bộ
Ví dụ
The police officer directed traffic around the accident site.
Cảnh sát đã điều tiết giao thông quanh hiện trường vụ tai nạn.
Xem thêm
B1
A member of the police force
Một thành viên của lực lượng cảnh sát.
Nghĩa phổ thông:
Cảnh sát
Ví dụ
An officer quickly arrived at the scene after the alarm sounded.
Một cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường sau khi chuông báo động reo.
Xem thêm
B2
A person in the military who has a position of leadership.
Một người trong quân đội nắm giữ vị trí chỉ huy hoặc lãnh đạo.
Nghĩa phổ thông:
Sĩ quan
Ví dụ
She worked hard for years to become a respected officer in the armed forces.
Cô ấy đã phấn đấu nhiều năm để trở thành một sĩ quan được kính trọng trong quân đội.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


