bg header

officer

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

officer
noun

ipa us/ˈɑː·fɪ·sər/

A person who holds a position of power within a group or organization

Một người nắm giữ vị trí có quyền lực trong một nhóm hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Cán bộ
Ví dụ
The police officer directed traffic around the accident site.
Cảnh sát đã điều tiết giao thông quanh hiện trường vụ tai nạn.
Xem thêm

A member of the police force

Một thành viên của lực lượng cảnh sát.
Nghĩa phổ thông:
Cảnh sát
Ví dụ
An officer quickly arrived at the scene after the alarm sounded.
Một cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường sau khi chuông báo động reo.
Xem thêm

A person in the military who has a position of leadership.

Một người trong quân đội nắm giữ vị trí chỉ huy hoặc lãnh đạo.
Nghĩa phổ thông:
Sĩ quan
Ví dụ
She worked hard for years to become a respected officer in the armed forces.
Cô ấy đã phấn đấu nhiều năm để trở thành một sĩ quan được kính trọng trong quân đội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect