bg header

officious

EN - VI
Definitions
Form and inflection

officious
adjective

ipa us/əˈfɪʃ·əs/

Too eager to tell others what to do, often believing they are more important than they truly are.

Chỉ sự quá nhiệt tình trong việc can thiệp vào công việc của người khác hoặc ra lệnh cho họ, thường xuất phát từ sự tự cho mình là quan trọng hơn so với thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Hách dịch
Ví dụ
Many found the receptionist's officious manner irritating, as she insisted on rigid adherence to minor rules.
Nhiều người thấy thái độ hách dịch của cô lễ tân thật khó chịu, vì cô ấy cứ khăng khăng bắt mọi người phải tuân thủ nghiêm ngặt những quy tắc nhỏ nhặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect