
on-site
EN - VI

on-siteadjective
B2
At the specific location where an activity is occurring or where people are working.
Chỉ việc diễn ra hoặc được thực hiện tại địa điểm cụ thể nơi một hoạt động đang diễn ra hoặc nơi nhân sự làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Tại chỗ
Ví dụ
The factory has an on-site medical clinic for employee emergencies.
Nhà máy có phòng khám y tế ngay tại chỗ để cấp cứu cho nhân viên.
Xem thêm
on-siteadverb
B2
Happening or located at the actual place of work or activity.
Xảy ra hoặc được đặt tại địa điểm làm việc hoặc hoạt động thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Tại chỗ
Ví dụ
A technician must be present on-site to fix the machinery.
Kỹ thuật viên phải có mặt tại chỗ để sửa chữa máy móc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


