bg header

opaque

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

opaque
adjective

ipa us/oʊˈpeɪk/

Not letting light pass through.

Không cho ánh sáng xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Mờ đục
Ví dụ
She chose an opaque fabric for the curtains to ensure complete darkness in the bedroom.
Cô ấy chọn loại vải cản sáng để may rèm cửa, đảm bảo phòng ngủ tối om.
Xem thêm

Difficult to understand

Khó hiểu, khó nắm bắt.
Ví dụ
She tried to follow the politician's speech, but his use of jargon made it quite opaque.
Cô ấy cố gắng theo dõi bài phát biểu của chính trị gia, nhưng việc ông ấy sử dụng biệt ngữ đã khiến nó trở nên khá khó hiểu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect