
opaque
EN - VI

opaqueadjective
C2
Not letting light pass through.
Không cho ánh sáng xuyên qua.
Nghĩa phổ thông:
Mờ đục
Ví dụ
She chose an opaque fabric for the curtains to ensure complete darkness in the bedroom.
Cô ấy chọn loại vải cản sáng để may rèm cửa, đảm bảo phòng ngủ tối om.
Xem thêm
C2
Difficult to understand
Khó hiểu, khó nắm bắt.
Ví dụ
She tried to follow the politician's speech, but his use of jargon made it quite opaque .
Cô ấy cố gắng theo dõi bài phát biểu của chính trị gia, nhưng việc ông ấy sử dụng biệt ngữ đã khiến nó trở nên khá khó hiểu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


