bg header

opposition

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

opposition
noun
(DISAGREEMENT)

ipa us/ˌɑː·pəˈzɪʃ·ən/
[ Uncountable ]

Strong disagreement

Sự bất đồng hoặc sự phản đối mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Sự phản đối
Ví dụ
The new school rules faced a lot of opposition from parents.
Các quy định mới của nhà trường đã gặp phải sự phản đối gay gắt từ phụ huynh.
Xem thêm

opposition
noun

ipa us/ˌɑː·pəˈzɪʃ·ən/

In some political systems, these are the elected politicians from the largest political party that is not in charge of the government.

Trong một số hệ thống chính trị, đây là các chính trị gia dân cử thuộc đảng chính trị lớn nhất không nắm quyền điều hành chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Phe đối lập
Ví dụ
The leader of the opposition called for a public debate on the proposed policy.
Lãnh đạo phe đối lập kêu gọi một cuộc tranh luận công khai về chính sách được đề xuất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect