
ordain
EN - VI

ordainverb(CHURCH)
C2
[ Transitive ]
To officially make someone a religious leader during a ceremony.
Chính thức bổ nhiệm hoặc phong chức cho một người nào đó trở thành chức sắc tôn giáo thông qua một nghi lễ.
Nghĩa phổ thông:
Phong chức
Ví dụ
The solemn rite would ordain him as the new caretaker of the temple.
Nghi thức trang nghiêm sẽ tấn phong anh ấy làm người trông nom mới của đền thờ.
Xem thêm
ordainverb(ORDER)
C2
[ Transitive ]
To order something to happen, especially by someone in authority or by god.
Ra lệnh hoặc quy định một điều gì đó xảy ra, đặc biệt là từ một người có thẩm quyền hoặc từ thượng đế.
Nghĩa phổ thông:
Định đoạt
Ví dụ
According to the ancient myth, the universe was ordained into existence by a powerful creator.
Theo thần thoại cổ xưa, vũ trụ được một đấng tạo hóa quyền năng định đoạt sự ra đời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


