bg header

organizational chart

EN - VI
Definitions

organizational chart
noun

A drawing that shows how a company or group is arranged, including who works under whom and how different departments or jobs are connected. it usually uses boxes or circles joined by lines.

Một sơ đồ minh họa cấu trúc tổ chức của một công ty hoặc một nhóm, thể hiện rõ mối quan hệ cấp bậc giữa các cá nhân, cũng như cách các phòng ban hoặc vị trí công việc khác nhau được kết nối. sơ đồ này thường được biểu diễn bằng các hình hộp hoặc hình tròn được nối với nhau bằng các đường kẻ.
Nghĩa phổ thông:
Sơ đồ tổ chức
Ví dụ
During the meeting, they updated the organizational chart to reflect the recent changes in team leadership.
Trong cuộc họp, họ cập nhật sơ đồ tổ chức để phản ánh những thay đổi gần đây trong cơ cấu lãnh đạo nhóm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect