bg header

orientation

EN - VI
Definitions
Form and inflection

orientation
noun
(PREFERENCES)

ipa us/ˌɔːr·iː·enˈteɪ·ʃən/

A person's particular likes, beliefs, thoughts, or usual actions.

Những sở thích, niềm tin, tư tưởng hoặc hành vi thông thường đặc thù của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Khuynh hướng
Ví dụ
Despite different backgrounds, their shared moral orientation helped them work together.
Dù có nền tảng khác nhau, quan điểm đạo đức chung của họ đã giúp họ làm việc cùng nhau.
Xem thêm

orientation
noun
(sexuality)

ipa us/ˌɔːr·iː·enˈteɪ·ʃən/

Who a person is sexually or romantically attracted to.

Đối tượng mà một người bị thu hút về mặt tình dục hoặc lãng mạn.
Nghĩa phổ thông:
Xu hướng tính dục
Ví dụ
When discussing relationships, he openly mentioned that his orientation was toward women.
Khi bàn về chuyện tình cảm, anh ấy công khai nói rằng mình chỉ thích phụ nữ.
Xem thêm

orientation
noun
(AIMS)

ipa us/ˌɔːr·iː·enˈteɪ·ʃən/

The main focus, actions, or goals of a group or company

Trọng tâm chính, các hành động hoặc mục tiêu của một nhóm hoặc công ty.
Nghĩa phổ thông:
Định hướng
Ví dụ
The company shifted its orientation from product sales to service delivery, changing its core business.
Công ty đã chuyển hướng từ việc bán sản phẩm sang cung cấp dịch vụ, qua đó thay đổi lĩnh vực kinh doanh chính của mình.
Xem thêm

orientation
noun
(TRAINING)

ipa us/ˌɔːr·iː·enˈteɪ·ʃən/

Training or preparation for a new job or activity.

Quá trình huấn luyện hoặc chuẩn bị ban đầu dành cho một công việc hoặc hoạt động mới.
Nghĩa phổ thông:
Định hướng
Ví dụ
Before the students began their volunteer work, they went through a brief orientation.
Trước khi bắt đầu công việc tình nguyện, các sinh viên đã tham gia một buổi định hướng ngắn gọn.
Xem thêm

orientation
noun
(ARRANGEMENT)

ipa us/ˌɔːr·iː·enˈteɪ·ʃən/

Arrangement or direction

Cách sắp đặt hoặc định hướng.
Ví dụ
For the display, the museum curator adjusted the orientation of each artifact on the shelf.
Để trưng bày, người phụ trách bảo tàng đã điều chỉnh hướng của từng hiện vật trên kệ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect