bg header

orthopedic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

orthopedic
adjective

ipa us/ˌɔːr·θəˈpiː·dɪk/

Relating to orthopedics

Liên quan đến khoa chỉnh hình hoặc các vấn đề về xương và khớp.
Nghĩa phổ thông:
Chỉnh hình
Ví dụ
An orthopedic surgeon performed the intricate operation to repair the athlete's torn ligament.
Một bác sĩ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình đã thực hiện ca phẫu thuật phức tạp để khắc phục dây chằng bị rách của vận động viên.
Xem thêm

Made to prevent or treat bone injuries

Được thiết kế hoặc sản xuất nhằm mục đích phòng ngừa hoặc điều trị các chấn thương xương.
Nghĩa phổ thông:
Chỉnh hình
Ví dụ
To ease back pain, she chose an orthopedic chair with good lumbar support.
Để giảm đau lưng, cô ấy đã chọn một chiếc ghế công thái học có phần tựa lưng hỗ trợ tốt vùng thắt lưng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect