bg header

ought to

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ought to
modal verb
(DUTY)

ipa us/ˈɑːt ˌtə/

It is necessary or a good idea to do something.

Diễn tả rằng việc thực hiện một hành động nào đó là cần thiết, là một ý tưởng tốt, hoặc là một bổn phận.
Nghĩa phổ thông:
Nên
Ví dụ
Students ought to review their notes regularly to prepare for exams.
Học sinh nên xem lại ghi chú của mình thường xuyên để chuẩn bị cho kỳ thi.
Xem thêm

ought to
modal verb
(PROBABLE)

ipa us/ˈɑːt ˌtə/

Expected to happen

Được dự kiến sẽ xảy ra.
Ví dụ
If you study hard, you ought to pass the exam easily.
Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn chắc hẳn sẽ dễ dàng đậu kỳ thi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect