bg header

outspoken

EN - VI
Definitions
Form and inflection

outspoken
adjective

ipa us/ˌaʊtˈspoʊ·kən/

Speaking very directly and openly, even if it might upset people.

Việc nói hoặc bày tỏ quan điểm một cách rất trực tiếp và công khai, ngay cả khi điều đó có thể làm phật lòng người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bộc trực
Ví dụ
The manager appreciated her outspoken feedback, even when it was critical, because it helped improve the project.
Người quản lý đánh giá cao những phản hồi thẳng thắn của cô ấy, dù cho đó là những lời chỉ trích, vì điều đó đã giúp cải thiện dự án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect