
overhand
EN - VI

overhandadjective
B1
Done with the arm moving above the shoulder.
Được thực hiện bằng cách di chuyển cánh tay lên cao, vượt qua vai.
Nghĩa phổ thông:
Qua vai
Ví dụ
The tennis player practiced her powerful overhand serve.
Tay vợt đã tập luyện cú giao bóng trên cao đầy uy lực của mình.
Xem thêm
overhandadverb
B1
With the arm moving above the shoulder
Được thực hiện bằng cách đưa cánh tay lên trên vai.
Ví dụ
The lifeguard tossed the safety rope overhand to the person struggling in the water.
Người cứu hộ ném dây cứu sinh tay trên cho người đang vùng vẫy dưới nước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


