bg header

overland

EN - VI
Definitions
Form and inflection

overland
adjective

ipa us/ˈoʊ·vər·lænd/

Referring to a journey or movement that takes place across land, using a vehicle, by walking, or on an animal, instead of by sea or air.

Liên quan đến một hành trình hoặc sự di chuyển diễn ra trên đất liền, được thực hiện bằng phương tiện giao thông, đi bộ hoặc cưỡi động vật, thay vì bằng đường biển hay đường hàng không.
Nghĩa phổ thông:
Đường bộ
Ví dụ
They planned an overland journey from the coast to the mountains.
Họ lên kế hoạch một hành trình đường bộ từ bờ biển đến vùng núi.
Xem thêm

overland
adverb

ipa us/ˈoʊ·vər·lænd/

By traveling across the land instead of by sea or air.

Ám chỉ việc di chuyển hoặc vận chuyển qua đất liền, không phải bằng đường biển hay đường hàng không.
Nghĩa phổ thông:
Đường bộ
Ví dụ
After the storm, several routes were blocked, forcing drivers to go overland on unpaved roads.
Sau cơn bão, một số tuyến đường bị phong tỏa, buộc các tài xế phải đi đường vòng trên những con đường đất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect