
overstimulated
EN - VI

overstimulatedadjective
C1
Too excited or interested in something
Ở trạng thái bị kích thích, hưng phấn hoặc quan tâm quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Kích thích quá mức
Ví dụ
After the noisy party, the toddler was overstimulated and cried instead of sleeping.
Sau bữa tiệc ồn ào, đứa bé bị kích động quá mức và khóc thay vì ngủ.
Xem thêm
C1
Caused to be overly active or to develop excessively.
Bị làm cho hoạt động quá mức hoặc phát triển vượt ngưỡng.
Nghĩa phổ thông:
Bị kích thích quá mức
Ví dụ
The plant roots became overstimulated by the excessive amount of fertilizer, leading to stunted growth instead of healthy development.
Rễ cây bị bội thực bởi lượng phân bón dư thừa, dẫn đến còi cọc thay vì phát triển khỏe mạnh.
Xem thêm
C1
Experiencing too much input, leading to excessive activity or an overly strong response
Trải qua hoặc tiếp nhận quá nhiều kích thích hoặc thông tin đầu vào, dẫn đến hoạt động quá mức hoặc phản ứng cường độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Bị kích thích quá mức
Ví dụ
The plant's growth hormones became overstimulated , causing it to grow much faster than usual.
Các hormone tăng trưởng của cây bị kích thích quá mức, khiến nó phát triển nhanh hơn nhiều so với bình thường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


