bg header

paan

EN - VI
Definitions
Form and inflection

paan
noun

ipa us/pɑːn/

A small wrap made of betel leaves with things like tobacco or fruit inside, chewed for a mild stimulating effect.

Một loại gói cuốn nhỏ được làm từ lá trầu, chứa các thành phần bên trong như thuốc lá hoặc trái cây, được nhai để tạo hiệu ứng kích thích nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Miếng trầu
Ví dụ
He felt a mild stimulating sensation after chewing the paan for a few minutes.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác sảng khoái nhẹ sau khi nhai miếng paan được vài phút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect