
paan
EN - VI

paannoun
B1
A small wrap made of betel leaves with things like tobacco or fruit inside, chewed for a mild stimulating effect.
Một loại gói cuốn nhỏ được làm từ lá trầu, chứa các thành phần bên trong như thuốc lá hoặc trái cây, được nhai để tạo hiệu ứng kích thích nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Miếng trầu
Ví dụ
He felt a mild stimulating sensation after chewing the paan for a few minutes.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác sảng khoái nhẹ sau khi nhai miếng paan được vài phút.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


