
packed
EN - VI

packedadjective(FILL)
B2
Completely full
Hoàn toàn chứa đầy.
Nghĩa phổ thông:
Đầy ắp
Ví dụ
The train car was packed with commuters during rush hour.
Toa tàu chật ních khách đi làm vào giờ cao điểm.
Xem thêm
packedsuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B2
Full of the thing described
Chứa đựng rất nhiều hoặc được lấp đầy hoàn toàn bởi cái được mô tả.
Nghĩa phổ thông:
Đầy ắp
Ví dụ
They enjoyed a fun-packed afternoon at the local park.
Họ đã có một buổi chiều đầy ắp niềm vui tại công viên địa phương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


