bg header

paddle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

paddle
noun
(POLE)

ipa us/ˈpæd·əl/
[ Countable ]

A short pole with one or two wide, flat ends, used to move a small boat or canoe on water.

Một thanh sào ngắn có một hoặc hai đầu rộng, dẹt, dùng để di chuyển thuyền nhỏ hoặc xuồng trên mặt nước.
Nghĩa phổ thông:
Mái chèo
Ví dụ
The kayaker held the lightweight paddle and dipped it into the clear river.
Người chèo thuyền kayak cầm mái chèo nhẹ và nhúng xuống dòng sông trong vắt.
Xem thêm
[ Countable ]

A blade on a paddle wheel

Một cánh của bánh chèo (thuộc tàu thủy hoặc guồng nước).
Ví dụ
Each wooden paddle on the historic steamer's wheel was worn smooth by years of use.
Mỗi cánh guồng gỗ trên bánh guồng của chiếc tàu hơi nước lịch sử đã bị mài mòn trơn nhẵn do sử dụng qua nhiều năm.
Xem thêm

paddle
noun
(WALK)

ipa us/ˈpæd·əl/
[ Countable ]

A walk in shallow water, often near the shore.

Việc đi bộ trong vùng nước nông, thường ở gần bờ.
Nghĩa phổ thông:
Lội nước
Ví dụ
After lunch, a gentle paddle in the calm ocean water was exactly what we needed.
Sau bữa trưa, một buổi lội nước nhẹ nhàng trong làn nước biển êm ả chính là điều chúng tôi cần.
Xem thêm

paddle
verb
(WITH POLE)

ipa us/ˈpæd·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To push a long tool with a flat end through water to move a boat.

Sử dụng một dụng cụ dài có phần đầu dẹt (như mái chèo) để đẩy nước, khiến thuyền di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Chèo thuyền
Ví dụ
The canoeist began to paddle the boat across the calm lake.
Người chèo ca nô bắt đầu chèo thuyền qua hồ nước lặng.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To hit a child on their bottom with a flat piece of wood as a punishment.

Hành động dùng một thanh gỗ phẳng để đánh vào mông một đứa trẻ như một hình phạt.

paddle
verb
(WALK)

ipa us/ˈpæd·əl/
[ Intransitive ]

To walk barefoot in shallow water, often by a beach.

Hành động đi bộ chân trần trong vùng nước nông, thường là ở khu vực bãi biển.
Nghĩa phổ thông:
Lội nước nông
Ví dụ
After lunch, we went down to the shore to paddle in the gentle waves.
Sau bữa trưa, chúng tôi xuống bờ biển để lội nước trong những con sóng lăn tăn.
Xem thêm

paddle
verb
(SWIM)

ipa us/ˈpæd·əl/
[ Intransitive ]

To move your hands and feet up and down in water to swim.

Di chuyển tay và chân lên xuống trong nước nhằm mục đích bơi.
Nghĩa phổ thông:
Khua tay chân
Ví dụ
After slipping, they had to paddle hard to stay afloat until help arrived.
Sau khi trượt chân, họ phải ra sức quẫy đạp để giữ mình nổi cho đến khi có người đến giúp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect