
paddle
EN - VI
paddlenoun(POLE)
B2
[ Countable ]
A short pole with one or two wide, flat ends, used to move a small boat or canoe on water.
Một thanh sào ngắn có một hoặc hai đầu rộng, dẹt, dùng để di chuyển thuyền nhỏ hoặc xuồng trên mặt nước.
Nghĩa phổ thông:
Mái chèo
Ví dụ
The kayaker held the lightweight paddle and dipped it into the clear river.
Người chèo thuyền kayak cầm mái chèo nhẹ và nhúng xuống dòng sông trong vắt.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
A blade on a paddle wheel
Một cánh của bánh chèo (thuộc tàu thủy hoặc guồng nước).
Ví dụ
Each wooden paddle on the historic steamer's wheel was worn smooth by years of use.
Mỗi cánh guồng gỗ trên bánh guồng của chiếc tàu hơi nước lịch sử đã bị mài mòn trơn nhẵn do sử dụng qua nhiều năm.
Xem thêm
paddlenoun(WALK)
B2
[ Countable ]
A walk in shallow water, often near the shore.
Việc đi bộ trong vùng nước nông, thường ở gần bờ.
Nghĩa phổ thông:
Lội nước
Ví dụ
After lunch, a gentle paddle in the calm ocean water was exactly what we needed.
Sau bữa trưa, một buổi lội nước nhẹ nhàng trong làn nước biển êm ả chính là điều chúng tôi cần.
Xem thêm
paddleverb(WITH POLE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To push a long tool with a flat end through water to move a boat.
Sử dụng một dụng cụ dài có phần đầu dẹt (như mái chèo) để đẩy nước, khiến thuyền di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Chèo thuyền
Ví dụ
The canoeist began to paddle the boat across the calm lake.
Người chèo ca nô bắt đầu chèo thuyền qua hồ nước lặng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To hit a child on their bottom with a flat piece of wood as a punishment.
Hành động dùng một thanh gỗ phẳng để đánh vào mông một đứa trẻ như một hình phạt.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
paddleverb(WALK)
B2
[ Intransitive ]
To walk barefoot in shallow water, often by a beach.
Hành động đi bộ chân trần trong vùng nước nông, thường là ở khu vực bãi biển.
Nghĩa phổ thông:
Lội nước nông
Ví dụ
After lunch, we went down to the shore to paddle in the gentle waves.
Sau bữa trưa, chúng tôi xuống bờ biển để lội nước trong những con sóng lăn tăn.
Xem thêm
paddleverb(SWIM)
B2
[ Intransitive ]
To move your hands and feet up and down in water to swim.
Di chuyển tay và chân lên xuống trong nước nhằm mục đích bơi.
Nghĩa phổ thông:
Khua tay chân
Ví dụ
After slipping, they had to paddle hard to stay afloat until help arrived.
Sau khi trượt chân, họ phải ra sức quẫy đạp để giữ mình nổi cho đến khi có người đến giúp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

