
paid
EN - VI

paidverb
Đây là Quá khứ đơn - Quá khứ phân từ của “pay”.
paidadjective
B1
Being given money for something
Liên quan đến việc đã được thanh toán hoặc nhận tiền/thù lao cho một công việc, dịch vụ, hoặc vật phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Đã được trả tiền
Ví dụ
The company offers a generous amount of paid time off for its employees.
Công ty cung cấp chế độ nghỉ phép hưởng lương rất hậu hĩnh cho nhân viên.
Xem thêm
B1
Describing how much money a person receives for their job or effort
Miêu tả số tiền mà một người nhận được cho công việc hoặc nỗ lực của họ.
Nghĩa phổ thông:
Thù lao
Ví dụ
She wanted a well-paid position after finishing her degree.
Cô ấy muốn có một công việc lương cao sau khi tốt nghiệp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


