bg header

painless

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

painless
adjective

ipa us/ˈpeɪn·ləs/

Causing no physical pain

Không gây ra bất kỳ cảm giác đau đớn nào về thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Không đau
Ví dụ
She found the removal of the splinter to be surprisingly painless.
Cô ấy nhận thấy việc lấy dằm ra không ngờ lại không đau.
Xem thêm

Causing no problems

Không gây ra bất kỳ vấn đề hay khó khăn nào.
Nghĩa phổ thông:
Không rắc rối
Ví dụ
Updating the security settings on the device was a quick and painless process.
Việc cập nhật cài đặt bảo mật trên thiết bị là một quá trình nhanh chóng và dễ dàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect