
painless
EN - VI

painlessadjective
C1
Causing no physical pain
Không gây ra bất kỳ cảm giác đau đớn nào về thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Không đau
Ví dụ
She found the removal of the splinter to be surprisingly painless .
Cô ấy nhận thấy việc lấy dằm ra không ngờ lại không đau.
Xem thêm
C2
Causing no problems
Không gây ra bất kỳ vấn đề hay khó khăn nào.
Nghĩa phổ thông:
Không rắc rối
Ví dụ
Updating the security settings on the device was a quick and painless process.
Việc cập nhật cài đặt bảo mật trên thiết bị là một quá trình nhanh chóng và dễ dàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


