
paperwork
EN - VI

paperworknoun
B2
The tasks at work that involve writing letters, reports, and keeping records.
Các nhiệm vụ công việc bao gồm việc soạn thảo văn thư, báo cáo và lưu trữ hồ sơ.
Nghĩa phổ thông:
Công việc giấy tờ
Ví dụ
Much of the administrative assistant's day is taken up with paperwork , such as processing forms and updating client files.
Phần lớn thời gian trong ngày của trợ lý hành chính dành cho các công việc giấy tờ, chẳng hạn như xử lý biểu mẫu và cập nhật hồ sơ khách hàng.
Xem thêm
B2
Written documents connected to a specific job, agreement, or journey.
Các tài liệu văn bản liên quan đến một công việc, thỏa thuận hoặc hành trình cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Giấy tờ
Ví dụ
Before starting their new home loan, they had to fill out a lot of paperwork .
Trước khi bắt đầu khoản vay mua nhà mới, họ phải hoàn tất nhiều thủ tục.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


